Chú ý: Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng, chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác. Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế theo đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.

Meiji 100+ Years
Meiji Kids Formula 800g — lon 800g

SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC

MEIJI KIDS FORMULA

Dành cho trẻ từ 2 - 6 tuổi

Made in Japan · Iron, Calcium 100% Support in 600 ml · DHA · Vitamin A, D và Zinc · FOS

ĐẶC TRƯNG SẢN PHẨM

Bổ sung dinh dưỡng và vi chất dinh dưỡng cho trẻ từ 2 đến 6 tuổi.

DHA và
Phospholipid sữa

Canxi và
Vitamin D

Sắt

Prebiotics
FOS

Tăng cường
Lactadherin

Vitamin A,D và kẽm

BỔ SUNG DINH DƯỠNG CHO TRẺ
GIAI ĐOẠN 2 – 6 TUỔI

Biểu đồ hỗ trợ dinh dưỡng in trên bao bì Meiji Kids Formula 800g, thể hiện tỷ lệ đáp ứng
nhu cầu khuyến nghị của từng vi chất theo hai nhóm tuổi 2 – 3 tuổi và 4 – 6 tuổi.

Biểu đồ Nutritional Support in trên bao bì Meiji Kids Formula 800g

*Percentage of “Recommended Nutrient Intakes, Vitamin and mineral requirements in human nutrition, SECOND EDITION (WHO, 2004)” (for 2-3 yrs, 4-6 yrs)

VÙNG TÔ MÀU — LƯỢNG SỮA DÙNG MỖI NGÀY

400 ml — tương đương 2 cốc mỗi ngày

600 ml — tương đương 3 cốc mỗi ngày

CÁC VÒNG MỐC — % NHU CẦU KHUYẾN NGHỊ

100% nhu cầu khuyến nghị

70% nhu cầu khuyến nghị

50% nhu cầu khuyến nghị

Tuổi Cốc / ngày Lượng chất dinh dưỡng nhận được*
2-3 tuổi 2 cốc
(400ml)
100% nhu cầu khuyến nghị Sắt & Canxi
Trên 50% nhu cầu khuyến nghị của 18 loại vitamin và khoáng chất
3 cốc
(600ml)
100% nhu cầu khuyến nghị Sắt & Canxi
Trên 70% nhu cầu khuyến nghị của 18 loại vitamin và khoáng chất
4-6 tuổi 2 cốc
(400ml)
80-90% nhu cầu khuyến nghị Sắt & Canxi
Trên 50% nhu cầu khuyến nghị của 17 loại vitamin và khoáng chất
3 cốc
(600ml)
100% nhu cầu khuyến nghị Sắt & Canxi
Trên 70% nhu cầu khuyến nghị của 17 loại vitamin và khoáng chất

(*) Tỷ lệ phần trăm theo “Recommended Nutrient Intakes, Vitamin and mineral requirements in human nutrition, SECOND EDITION (WHO, 2004)” cho nhóm 2 – 3 tuổi và 4 – 6 tuổi. 

THÔNG TIN SẢN PHẨM

THÔNG TIN DINH DƯỠNG

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

Per 100 g of powder Per 100 ml
Energy kcal 459 64
Protein g 13,9 1,95
Lactadherin mg 10 1,4
Fat g 18,0 2,5
Saturated fatty acid g 3,9 0,55
Trans fatty acid g 0 0
Linoleic acid g 2,6 0,36
α-Linolenic acid mg 410 57
Docosahexaenoic acid (DHA) mg 70 9,8
Carbohydrate g 59,3 8,3
Total sugars g 58,1 8,1
Fructooligosaccharides (FOS) g 1,9 0,27
Vitamin
Vitamin A μg RE 500 70
Vitamin D μg 9,0 1,3
Vitamin E mg α-TE 6,5 0,91
Vitamin K μg 32 4,5
Vitamin B1 μg 630 88
Vitamin B2 μg 750 105
Niacin μg NE 8600 1204
Vitamin B6 μg 630 88
Vitamin B12 μg 1,2 0,17
Per 100 g of powder Per 100 ml
Pantothenic acid μg 3800 532
Folic acid μg 210 29
Vitamin C mg 63 8,8
Biotin μg 11 1,5
Minerals
Iron mg 8,6 1,2
Calcium mg 900 126
Phosphorus mg 450 63
Magnesium mg 60 8,4
Sodium mg 200 28
Chloride mg 450 63
Potassium mg 790 111
Iodine μg 115 16
Selenium μg 10 1,4
Copper μg 320 45
Zinc mg 5,0 0,70
Others
Milk phospholipid mg 340 48
β-Carotene μg 100 14
Taurine mg 33 4,6
Nucleotides mg 14 2,0
Meiji 100+ Years

SẢN PHẨM DINH DƯỠNG CÔNG THỨC

MEIJI KIDS FORMULA

Dành cho trẻ từ 2 - 6 tuổi

Meiji Kids Formula 800g — lon 800g Made in Japan · Iron, Calcium 100% Support in 600 ml · DHA · Vitamin A, D và Zinc · FOS

ĐẶC TRƯNG SẢN PHẨM

Bổ sung dinh dưỡng và vi chất dinh dưỡng cho trẻ từ 2 đến 6 tuổi.

DHA và
Phospholipid sữa

Canxi và
Vitamin D

Sắt

Prebiotics
FOS

Tăng cường
Lactadherin

Vitamin A,D
và kẽm

BỔ SUNG DINH DƯỠNG CHO TRẺ GIAI ĐOẠN 2 – 6 TUỔI

Biểu đồ hỗ trợ dinh dưỡng in trên bao bì Meiji Kids Formula 800g, thể hiện tỷ lệ đáp ứng nhu cầu khuyến nghị của từng vi chất theo hai nhóm tuổi 2 – 3 tuổi và 4 – 6 tuổi.

Biểu đồ Nutritional Support in trên bao bì Meiji Kids Formula 800g

*Percentage of “Recommended Nutrient Intakes, Vitamin and mineral requirements in human nutrition, SECOND EDITION (WHO, 2004)” (for 2-3 yrs, 4-6 yrs)

VÙNG TÔ MÀU — LƯỢNG SỮA MỖI NGÀY

400 ml — 2 cốc mỗi ngày

600 ml — 3 cốc mỗi ngày

CÁC VÒNG MỐC — % NHU CẦU

100% nhu cầu khuyến nghị

70% nhu cầu khuyến nghị

50% nhu cầu khuyến nghị

2-3 tuổi

Lượng dinh dưỡng nhận được*

2 cốc

(400ml)

100% nhu cầu khuyến nghị Sắt & Canxi. Trên 50% nhu cầu khuyến nghị của 18 loại vitamin và khoáng chất.

3 cốc

(600ml)

100% nhu cầu khuyến nghị Sắt & Canxi. Trên 70% nhu cầu khuyến nghị của 18 loại vitamin và khoáng chất.

4-6 tuổi

Lượng dinh dưỡng nhận được*

2 cốc

(400ml)

80-90% nhu cầu khuyến nghị Sắt & Canxi. Trên 50% nhu cầu khuyến nghị của 17 loại vitamin và khoáng chất.

3 cốc

(600ml)

100% nhu cầu khuyến nghị Sắt & Canxi. Trên 70% nhu cầu khuyến nghị của 17 loại vitamin và khoáng chất.

(*) Tỷ lệ phần trăm theo “Recommended Nutrient Intakes, Vitamin and mineral requirements in human nutrition, SECOND EDITION (WHO, 2004)” cho nhóm 2 – 3 tuổi và 4 – 6 tuổi.

THÔNG TIN SẢN PHẨM

THÔNG TIN DINH DƯỠNG

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

Per 100 g of powder

Per 100 ml

Energy

kcal

459

64

Protein

g

13,9

1,95

Lactadherin

mg

10

1,4

Fat

g

18,0

2,5

Saturated fatty acid

g

3,9

0,55

Trans fatty acid

g

0

0

Linoleic acid

g

2,6

0,36

α-Linolenic acid

mg

410

57

Docosahexaenoic acid (DHA)

mg

70

9,8

Carbohydrate

g

59,3

8,3

Total sugars

g

58,1

8,1

Fructooligosaccharides (FOS)

g

1,9

0,27

Vitamin

Vitamin A

μg RE

500

70

Vitamin D

μg

9,0

1,3

Vitamin E

mg α-TE

6,5

0,91

Vitamin K

μg

32

4,5

Vitamin B₁

μg

630

88

Vitamin B₂

μg

750

105

Niacin

μg NE

8600

1204

Vitamin B₆

μg

630

88

Vitamin B₁₂

μg

1,2

0,17

Pantothenic acid

μg

3800

532

Folic acid

μg

210

29

Vitamin C

mg

63

8,8

Biotin

μg

11

1,5

Minerals

Iron

mg

8,6

1,2

Calcium

mg

900

126

Phosphorus

mg

450

63

Magnesium

mg

60

8,4

Sodium

mg

200

28

Chloride

mg

450

63

Potassium

mg

790

111

Iodine

μg

115

16

Selenium

μg

10

1,4

Copper

μg

320

45

Zinc

mg

5,0

0,70

Others

Milk phospholipid

mg

340

48

β-Carotene

μg

100

14

Taurine

mg

33

4,6

Nucleotides

mg

14

2,0

DANH MỤC SẢN PHẨM